Sản phẩm tương tự
Thông tin sản phẩm Mainboard MAXSUN Terminator B760ITX D4 WIFI
Nguồn điện 8+1+2
Core 60A Dr. Mos
Cổng Type-C kép phía trước và phía sau
Giao diện ổ cứng M.2 kép
Cổng mạng 2.5G & WIFI6E
Thông tin sản phẩm Mainboard MAXSUN Terminator B760ITX D4 WIFI
Nguồn điện 8+1+2
Core 60A Dr. Mos
Cổng Type-C kép phía trước và phía sau
Giao diện ổ cứng M.2 kép
Cổng mạng 2.5G & WIFI6E
Thông tin sản phẩm Mainboard MAXSUN Milestone H610M 2.5G
Nguồn điện 8+1+1 pha
50A Dr.MOS
Card mạng 2.5G
Vỏ tản nhiệt hợp kim
Giao diện M.2 tốc độ cao
Thông tin sản phẩm Mainboard MAXSUN Milestone H610M 2.5G
Nguồn điện 8+1+1 pha
50A Dr.MOS
Card mạng 2.5G
Vỏ tản nhiệt hợp kim
Giao diện M.2 tốc độ cao
Dưới đây là thông số kỹ thuật của Mainboard Gigabyte Z790 Aorus Elite AX D4:
- Hỗ trợ bộ vi xử lý Intel Core thế hệ thứ 8 và thứ 9
- Kích thước: ATX (305mm x 244mm)
- Chipset: Intel Z390 Express
- Bộ nhớ hỗ trợ: 4 khe cắm DIMM, hỗ trợ bộ nhớ DDR4 4266(O.C)/ 4133(O.C)/ 4000(O.C)/ 3866(O.C)/ 3800(O.C)/ 3733(O.C)/ 3666(O.C)/ 3600(O.C)/ 3466(O.C)/ 3400(O.C)/ 3333(O.C)/ 3300(O.C)/ 3200(O.C)/ 3000(O.C)/ 2800(O.C)/ 2666/ 2400/ 2133 MHz, dung lượng tối đa 64GB
- Khe mở rộng: 3 khe cắm PCIe 3.0 x16 (x16, x8/x8, x8/x4/x4), 3 khe cắm PCIe 3.0 x1
- Cổng kết nối (I/O): 2 cổng USB 3.1 Gen 2 (1 cổng Type-A, 1 cổng Type-C), 6 cổng USB 3.1 Gen 1, 2 cổng USB 2.0, 1 cổng RJ45, 1 cổng âm thanh 8 kênh (chỉnh được thông qua phần mềm), 1 cổng Optical S/PDIF Out
- Hỗ trợ Multi-Graphics: Hỗ trợ công nghệ AMD Quad-GPU CrossFire và NVIDIA Quad-GPU SLI
- Âm thanh: Realtek ALC1220 Codec, hỗ trợ âm thanh cao cấp với công nghệ âm thanh 120dB SNR
- Kết nối mạng: Intel GbE LAN chip (10/100/1000 Mbit)
- Hỗ trợ công nghệ Wi-Fi 802.11ac Wave2 và Bluetooth 5
- Hỗ trợ công nghệ RGB Fusion 2.0 để tùy chỉnh ánh sáng LED trên mainboard và các thiết bị hỗ trợ RGB khác
- Hỗ trợ Ultra Durable PCIe Armor để giữ cho các khe PCIe ổn định và chống đứt khi cài đặt thiết bị nặng
- Hỗ trợ Ultra Durable Memory Armor để giữ cho bộ nhớ ổn định và tăng độ bền cho module RAM
- Hỗ trợ công nghệ cấp nguồn Digital PWM và Smart Fan 5 để tăng độ ổn định và tuổi thọ cho các linh kiện trên mainboard.
Dưới đây là thông số kỹ thuật của Mainboard Gigabyte Z790 Aorus Elite AX D4:
- Hỗ trợ bộ vi xử lý Intel Core thế hệ thứ 8 và thứ 9
- Kích thước: ATX (305mm x 244mm)
- Chipset: Intel Z390 Express
- Bộ nhớ hỗ trợ: 4 khe cắm DIMM, hỗ trợ bộ nhớ DDR4 4266(O.C)/ 4133(O.C)/ 4000(O.C)/ 3866(O.C)/ 3800(O.C)/ 3733(O.C)/ 3666(O.C)/ 3600(O.C)/ 3466(O.C)/ 3400(O.C)/ 3333(O.C)/ 3300(O.C)/ 3200(O.C)/ 3000(O.C)/ 2800(O.C)/ 2666/ 2400/ 2133 MHz, dung lượng tối đa 64GB
- Khe mở rộng: 3 khe cắm PCIe 3.0 x16 (x16, x8/x8, x8/x4/x4), 3 khe cắm PCIe 3.0 x1
- Cổng kết nối (I/O): 2 cổng USB 3.1 Gen 2 (1 cổng Type-A, 1 cổng Type-C), 6 cổng USB 3.1 Gen 1, 2 cổng USB 2.0, 1 cổng RJ45, 1 cổng âm thanh 8 kênh (chỉnh được thông qua phần mềm), 1 cổng Optical S/PDIF Out
- Hỗ trợ Multi-Graphics: Hỗ trợ công nghệ AMD Quad-GPU CrossFire và NVIDIA Quad-GPU SLI
- Âm thanh: Realtek ALC1220 Codec, hỗ trợ âm thanh cao cấp với công nghệ âm thanh 120dB SNR
- Kết nối mạng: Intel GbE LAN chip (10/100/1000 Mbit)
- Hỗ trợ công nghệ Wi-Fi 802.11ac Wave2 và Bluetooth 5
- Hỗ trợ công nghệ RGB Fusion 2.0 để tùy chỉnh ánh sáng LED trên mainboard và các thiết bị hỗ trợ RGB khác
- Hỗ trợ Ultra Durable PCIe Armor để giữ cho các khe PCIe ổn định và chống đứt khi cài đặt thiết bị nặng
- Hỗ trợ Ultra Durable Memory Armor để giữ cho bộ nhớ ổn định và tăng độ bền cho module RAM
- Hỗ trợ công nghệ cấp nguồn Digital PWM và Smart Fan 5 để tăng độ ổn định và tuổi thọ cho các linh kiện trên mainboard.
Thông tin sản phẩm :
- Nhà sản xuất : ASUS
- Bảo hành : 36 tháng
Thông tin sản phẩm :
- Nhà sản xuất : ASUS
- Bảo hành : 36 tháng
Thông số sản phẩm :
| CPU | Hỗ trợ AMD Ryzen™ 8000/ 7000 Series Desktop Processors |
| Chipset | B650 Chipset |
| Lưu trữ |
Tối đa. tần số ép xung:
* Hỗ trợ chế độ kênh đôi Hỗ trợ bộ nhớ không ECC, không đệm Hỗ trợ AMD EXPO |
| Audio | Realtek® ALC897 Codec 7.1-Channel High Definition Audio |
| Bộ lưu trữ |
|
| LAN | Realtek® RTL8125BG 2.5Gbps LAN |
| Hình ảnh tích hợp | 1x HDMI™ Support HDMI™ 2.1, maximum resolution of 4K 60Hz* 1x DisplayPort Support DP 1.4, maximum resolution of 4K 60Hz* *Chỉ khả dụng trên các bộ xử lý có đồ họa tích hợp. Thông số kỹ thuật đồ họa có thể khác nhau tùy thuộc vào CPU được cài đặt. |
| SLOT | 1x PCI-E x16 slot • Supports x16 (For Ryzen™ 7000 Series processors) • Supports x8 (For Ryzen™ 7 8700G and Ryzen™ 5 8600G processors) • Supports x4 (For Ryzen™ 5 8500G processor) 2x PCI-E x1 slot PCI_E1 Gen PCIe 3.0 supports up to x1 (From Chipset) PCI_E2 Gen PCIe 4.0 supports up to x16 (From CPU) PCI_E3 Gen PCIe 3.0 supports up to x1 (From Chipset) |
| RAID | Hỗ trợ RAID 0, RAID 1 và RAID 10 cho các thiết bị lưu trữ SATA Hỗ trợ RAID 0, RAID 1 cho thiết bị lưu trữ M.2 NVMe |
| USB | 4x USB 2.0 (Trước) 4x USB 5Gbps Type A (Sau) 2x USB 5Gbps Type A (Trước) 3x USB 10Gbps Type A (Sau) 1x USB 10Gbps Type C (Sau) 1x USB 10Gbps Type C (Trước) |
| MẠNG KHÔNG DÂY & BLUETOOTH | AMD Wi-Fi 6E The Wireless module is pre-installed in the M.2 (Key-E) slot Supports MU-MIMO TX/RX Supports 20MHz, 40MHz, 80MHz,160MHz bandwidth in 2.4GHz/ 5GHz or 6GHz* bands Supports 802.11 a/ b/ g/ n/ ac/ ax Supports Bluetooth® 5.3** * Wi-Fi 6E 6GHz may depend on every country’s regulations and will be ready in Windows 11. |
| I/O nội bộ |
|
| Đặc điểm LED | 4x EZ Debug LED |
| CỔNG PANEL MẶT SAU |
|
| Hệ điều hành | Windows 11 64-bit, Windows 10 64-bit |
| Thông tin PCB | mATX 243.84mmx243.84mm |
Thông số sản phẩm :
| CPU | Hỗ trợ AMD Ryzen™ 8000/ 7000 Series Desktop Processors |
| Chipset | B650 Chipset |
| Lưu trữ |
Tối đa. tần số ép xung:
* Hỗ trợ chế độ kênh đôi Hỗ trợ bộ nhớ không ECC, không đệm Hỗ trợ AMD EXPO |
| Audio | Realtek® ALC897 Codec 7.1-Channel High Definition Audio |
| Bộ lưu trữ |
|
| LAN | Realtek® RTL8125BG 2.5Gbps LAN |
| Hình ảnh tích hợp | 1x HDMI™ Support HDMI™ 2.1, maximum resolution of 4K 60Hz* 1x DisplayPort Support DP 1.4, maximum resolution of 4K 60Hz* *Chỉ khả dụng trên các bộ xử lý có đồ họa tích hợp. Thông số kỹ thuật đồ họa có thể khác nhau tùy thuộc vào CPU được cài đặt. |
| SLOT | 1x PCI-E x16 slot • Supports x16 (For Ryzen™ 7000 Series processors) • Supports x8 (For Ryzen™ 7 8700G and Ryzen™ 5 8600G processors) • Supports x4 (For Ryzen™ 5 8500G processor) 2x PCI-E x1 slot PCI_E1 Gen PCIe 3.0 supports up to x1 (From Chipset) PCI_E2 Gen PCIe 4.0 supports up to x16 (From CPU) PCI_E3 Gen PCIe 3.0 supports up to x1 (From Chipset) |
| RAID | Hỗ trợ RAID 0, RAID 1 và RAID 10 cho các thiết bị lưu trữ SATA Hỗ trợ RAID 0, RAID 1 cho thiết bị lưu trữ M.2 NVMe |
| USB | 4x USB 2.0 (Trước) 4x USB 5Gbps Type A (Sau) 2x USB 5Gbps Type A (Trước) 3x USB 10Gbps Type A (Sau) 1x USB 10Gbps Type C (Sau) 1x USB 10Gbps Type C (Trước) |
| MẠNG KHÔNG DÂY & BLUETOOTH | AMD Wi-Fi 6E The Wireless module is pre-installed in the M.2 (Key-E) slot Supports MU-MIMO TX/RX Supports 20MHz, 40MHz, 80MHz,160MHz bandwidth in 2.4GHz/ 5GHz or 6GHz* bands Supports 802.11 a/ b/ g/ n/ ac/ ax Supports Bluetooth® 5.3** * Wi-Fi 6E 6GHz may depend on every country’s regulations and will be ready in Windows 11. |
| I/O nội bộ |
|
| Đặc điểm LED | 4x EZ Debug LED |
| CỔNG PANEL MẶT SAU |
|
| Hệ điều hành | Windows 11 64-bit, Windows 10 64-bit |
| Thông tin PCB | mATX 243.84mmx243.84mm |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.