| Thương hiệu | Super Flower |
|---|---|
| Bảo hành | 36 tháng |
| Công suất tối đa | 850W |
| Kiểu dây nguồn | Full Modular |
| Hiệu suất | 80 Plus Gold |
| Điện áp vào | 100V – 240V, 50/60Hz, Full Range APFC |
| Quạt tản nhiệt | 120mm FDB Fan, ECO Fan Control |
| Chứng nhận | OVP / OCP / OTP / SCP / OPP / NLP |
| Cáp kết nối | 1 x 20+4 Pin (Main) – 600mm
3 x PCIe 6+2 Pin – 700mm 1 x PCIe 12+4 Pin (12VHPWR) – 700mm 2 x CPU EPS 8Pin (4+4) – 750mm+150mm 2 x SATA (4 đầu mỗi sợi) – 550mm+150mm+150mm+150mm 2 x Molex + FDD – 550mm+150mm+150mm+150mm 1 x Molex to FDD – 100mm |
| Kích thước | 140x150x86 mm |
Linh Kiện PC – Linh Kiện Máy Tính bao gồm : fan case – quạt tản nhiệt, vỏ case PC, PSU – nguồn máy tính, ổ cứng máy tính, Ram PC – Ram Máy Tính, CPU bộ vi xử lý máy tính – chip máy tính , VGA – card màn hình, Mainboard – bo mạch chủ PC. Nếu bạn đang có nhu cầu mua Linh Kiện Máy Tính | Linh Kiện PC chính hãng giá rẻ hãy đến với GG STORE ĐÀ NẴNG
Thông số kỹ thuật
| Tên thông số | Giá trị |
|---|---|
| Nhà sản xuất | SuperFlower |
| Model |
|
| Công suất nguồn | 850W |
| Form Factor | ATX |
| Kích thước nguồn | 150 x 150 x 86mm |
| Loại dây nguồn | Full-Modular |
| Kích thước Fan | 140mm |
| Chuẩn nguồn ATX | EPS Ver. 2.92 & ATX 3.1 |
| Tiêu chuẩn | 80 Plus Gold |
| Cáp kết nối |
|
| Nguồn vào AC | 100-240V AC |
| Bảo hành |
|
Thông số kỹ thuật
| Tên thông số | Giá trị |
|---|---|
| Nhà sản xuất | SuperFlower |
| Model |
|
| Công suất nguồn | 850W |
| Form Factor | ATX |
| Kích thước nguồn | 150 x 150 x 86mm |
| Loại dây nguồn | Full-Modular |
| Kích thước Fan | 140mm |
| Chuẩn nguồn ATX | EPS Ver. 2.92 & ATX 3.1 |
| Tiêu chuẩn | 80 Plus Gold |
| Cáp kết nối |
|
| Nguồn vào AC | 100-240V AC |
| Bảo hành |
|
Thông số kỹ thuật
| Tên sản phẩm | V4 Alpha 3DHP Black |
| Mã sản phẩm | MAZ-T2HP-217PK-R1 |
| Màu sắc | Black |
| CPU Socket | Intel® LGA 1851 / 1700 / 1200 / 1151 / 1150 / 1155 / 1156 socket
AMD® AM5 / AM4 Socket |
| Kích thước | 133 x 114 x 161 mm | 5.2 x 4.5 x 6.3 inch |
| Vật liệu Heat Sink | 2 x 3DHP / Aluminum Fins |
| Fan Item | Front / Rear |
| Kích thước quạt (D x R x C) | 120 x 120 x 25mm |
| Fan LED Profiles | Non-LED |
| Số lượng quạt | Front: 1, Rear: 1 |
| Tốc độ quạt | Front: 0-2050 RPM ± 10%
Rear: 0-1850 RPM ± 10%, |
| Lưu lượng không khí | Front: 107.2 m³/h (63.1 CFM)
Rear: 85.8 m³/h (50.5 CFM) |
| Áp suất của quạt | Front: 2.69 mmH2O
Rear: 1.77 mmH2O |
| Tuổi thọ quạt | >200,000 Hours |
| Độ ồn của quạt | Front: 22.6 dBA
Rear: 20 dBA |
| Loại vòng bi quạt | Loop Dynamic Bearing |
| Fan Power Connector | 4-Pin (PWM) |
| Điện áp định mức của quạt | 12 VDC |
| Điện áp đầu vào của quạt | Front: 0.12 A, Rear: 0.08 A |
| Điện áp an toàn | 0.35A |
| Điện năng tiêu thụ | Front: 1.44 W, Rear: 0.96 W |
| Kích thước quạt tản nhiệt | 120 |
| Ống Heatpipes | 2 |
Thông số kỹ thuật
| Tên sản phẩm | V4 Alpha 3DHP Black |
| Mã sản phẩm | MAZ-T2HP-217PK-R1 |
| Màu sắc | Black |
| CPU Socket | Intel® LGA 1851 / 1700 / 1200 / 1151 / 1150 / 1155 / 1156 socket
AMD® AM5 / AM4 Socket |
| Kích thước | 133 x 114 x 161 mm | 5.2 x 4.5 x 6.3 inch |
| Vật liệu Heat Sink | 2 x 3DHP / Aluminum Fins |
| Fan Item | Front / Rear |
| Kích thước quạt (D x R x C) | 120 x 120 x 25mm |
| Fan LED Profiles | Non-LED |
| Số lượng quạt | Front: 1, Rear: 1 |
| Tốc độ quạt | Front: 0-2050 RPM ± 10%
Rear: 0-1850 RPM ± 10%, |
| Lưu lượng không khí | Front: 107.2 m³/h (63.1 CFM)
Rear: 85.8 m³/h (50.5 CFM) |
| Áp suất của quạt | Front: 2.69 mmH2O
Rear: 1.77 mmH2O |
| Tuổi thọ quạt | >200,000 Hours |
| Độ ồn của quạt | Front: 22.6 dBA
Rear: 20 dBA |
| Loại vòng bi quạt | Loop Dynamic Bearing |
| Fan Power Connector | 4-Pin (PWM) |
| Điện áp định mức của quạt | 12 VDC |
| Điện áp đầu vào của quạt | Front: 0.12 A, Rear: 0.08 A |
| Điện áp an toàn | 0.35A |
| Điện năng tiêu thụ | Front: 1.44 W, Rear: 0.96 W |
| Kích thước quạt tản nhiệt | 120 |
| Ống Heatpipes | 2 |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Thương hiệu | Super Flower |
|---|---|
| Bảo hành | 36 tháng |
| Công suất tối đa | 850W |
| Kiểu dây nguồn | Full Modular |
| Hiệu suất | 80 Plus Gold |
| Điện áp vào | 100V – 240V, 50/60Hz, Full Range APFC |
| Quạt tản nhiệt | 120mm FDB Fan, ECO Fan Control |
| Chứng nhận | OVP / OCP / OTP / SCP / OPP / NLP |
| Cáp kết nối | 1 x 20+4 Pin (Main) – 600mm
3 x PCIe 6+2 Pin – 700mm 1 x PCIe 12+4 Pin (12VHPWR) – 700mm 2 x CPU EPS 8Pin (4+4) – 750mm+150mm 2 x SATA (4 đầu mỗi sợi) – 550mm+150mm+150mm+150mm 2 x Molex + FDD – 550mm+150mm+150mm+150mm 1 x Molex to FDD – 100mm |
| Kích thước | 140x150x86 mm |
Thông số kỹ thuật:
- Kích thước Case: Mid-Tower (Volume 46 Lít)
- Hỗ trợ Mainboard: Mini-ITX, Micro-ATX
- Vật liệu: Aluminum (AL), Thép (SGCC), Kính Cường Lực (TG), Mesh
- Tản Nhiệt Nước Hỗ Trợ: 240 / 280 / 360 mm (Top) và 120 mm (Rear)
- Chiều dài GPU tối đa: 390 mm
- Chiều cao CPU Cooler tối đa: 190 mm
- Quạt Kèm Theo: 1x SickleFlow 120mm ARGB (Rear) và 1x SickleFlow 120mm ARGB White (Rear)
- Cổng I/O Trước: 1x USB 3.2 Gen 2 x 2 Type-C, 2x USB 3.2 Gen 1 Type-A
- Khoang đi cáp: 43 mm
- Bảo hành: 2 Năm
Thông số kỹ thuật:
- Kích thước Case: Mid-Tower (Volume 46 Lít)
- Hỗ trợ Mainboard: Mini-ITX, Micro-ATX
- Vật liệu: Aluminum (AL), Thép (SGCC), Kính Cường Lực (TG), Mesh
- Tản Nhiệt Nước Hỗ Trợ: 240 / 280 / 360 mm (Top) và 120 mm (Rear)
- Chiều dài GPU tối đa: 390 mm
- Chiều cao CPU Cooler tối đa: 190 mm
- Quạt Kèm Theo: 1x SickleFlow 120mm ARGB (Rear) và 1x SickleFlow 120mm ARGB White (Rear)
- Cổng I/O Trước: 1x USB 3.2 Gen 2 x 2 Type-C, 2x USB 3.2 Gen 1 Type-A
- Khoang đi cáp: 43 mm
- Bảo hành: 2 Năm
| Thương hiệu | Jonsbo |
| Model | BO400 |
| Tình trạng | Mới 100% |
| Kích thước | 474mm x 311mm x 489mm(Length/Width/Height) Net weight 12.9kg/Gross weight 18.3kg |
| Màu sắc | Xám |
| Chất liệu | SPCC&SGCC steel plate, aluminum alloy, tempered glass |
| Chiều cao tản nhiệt CPU | ≤173mm |
| Giới hạn VGA | Dài tối đa 230mm |
| Kích thước Nguồn | ≤200mm |
| Ổ cứng | |
| Fan case |
|
| Front panel |
|
| Bộ sản phẩm bao gồm | Vỏ case, sách hướng dẫn sử dụng |
| Bảo hành | 12 Tháng |
| Thương hiệu | Jonsbo |
| Model | BO400 |
| Tình trạng | Mới 100% |
| Kích thước | 474mm x 311mm x 489mm(Length/Width/Height) Net weight 12.9kg/Gross weight 18.3kg |
| Màu sắc | Xám |
| Chất liệu | SPCC&SGCC steel plate, aluminum alloy, tempered glass |
| Chiều cao tản nhiệt CPU | ≤173mm |
| Giới hạn VGA | Dài tối đa 230mm |
| Kích thước Nguồn | ≤200mm |
| Ổ cứng | |
| Fan case |
|
| Front panel |
|
| Bộ sản phẩm bao gồm | Vỏ case, sách hướng dẫn sử dụng |
| Bảo hành | 12 Tháng |
Thông số sản phẩm:
| CPU |
* Tham khảo www.asus.com để biết danh sách hỗ trợ CPU. |
| Chipet | Intel® B760 Chipset |
| Bộ nhớ |
* Các loại bộ nhớ được hỗ trợ, tốc độ dữ liệu (tốc độ) và số lượng mô-đun DRAM khác nhau tùy thuộc vào cấu hình CPU và bộ nhớ, để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo Hỗ trợ CPU/Bộ nhớ trong tab Hỗ trợ hoặc truy cập https:// www.asus.com/support/ |
| Đồ họa |
* Thông số kỹ thuật đồ họa có thể khác nhau giữa các loại CPU. Vui lòng tham khảo www.intel.com để biết bất kỳ thông tin cập nhật nào. |
| Khe mở rộng | Bộ xử lý Intel ® Thế hệ thứ 13 & 12
Bộ chip Intel® B760 *
– Để đảm bảo tính tương thích của thiết bị được cài đặt, vui lòng tham khảo https://www.asus.com/support/ để biết danh sách các thiết bị ngoại vi được hỗ trợ. |
| Lưu trữ | Tổng cộng hỗ trợ 2 x khe cắm M.2 và 4 x cổng SATA 6Gb/s*
Bộ xử lý Intel® thế hệ thứ 13 & 12
Bộ chip Intel® B760
* Công nghệ lưu trữ nhanh Intel® hỗ trợ SATA RAID 0/1/5/10. |
| LAN | 1 x Realtek 2.5Gb Ethernet
TUF LANGuard |
| Wireless & Bluetooth | Wi-Fi 6
2×2 Wi-Fi 6 (802.11 a/b/g/n/ac/ax) Hỗ trợ băng tần 2.4/5GHz Bluetooth® v5.2* *Phiên bản Bluetooth có thể khác nhau, vui lòng tham khảo trang web của nhà sản xuất mô-đun Wi-Fi để biết thông số kỹ thuật mới nhất. |
| USB | USB phía sau (Tổng cộng 8 cổng)
USB phía trước (Tổng cộng 7 cổng)
* USB_E4 và USB_EC3 chỉ có thể được bật/tắt đồng thời. |
| Audio | Âm thanh vòm Realtek 7.1 CODEC, âm thanh độ nét cao
Tính năng âm thanh
|
| Cổng I/O mặt sau |
|
| Đầu nối I/O nội bộ | Đầu nối I/O liên quan đến quạt và hệ thống làm mát
Liên quan đến nguồn
Liên quan đến lưu trữ
USB
Điều khoản khác
|
| Tính năng đặc biệt | ASUS TUF PROTECTION
ASUS Q-Design
Giải pháp tản nhiệt của ASUS
ASUS EZ DIY
Đồng bộ hóa AURA
|
| Các tính năng của phần mềm | Phần mềm độc quyền của ASUS
Armoury Crate
AI Suite 3
TUF GAMING CPU-Z
|
| BIOS | 128 Mb Flash ROM, UEFI AMI BIOS |
| Khả năng quản lý | WOL bởi PME, PXE |
| Phụ kiện | Cáp
Điều khoản khác
Phương tiện cài đặt
Tài liệu
|
| Kích thước |
|
| Hệ điều hành | Windows® 11 64-bit, Windows® 10 64-bit |
Thông số sản phẩm:
| CPU |
* Tham khảo www.asus.com để biết danh sách hỗ trợ CPU. |
| Chipet | Intel® B760 Chipset |
| Bộ nhớ |
* Các loại bộ nhớ được hỗ trợ, tốc độ dữ liệu (tốc độ) và số lượng mô-đun DRAM khác nhau tùy thuộc vào cấu hình CPU và bộ nhớ, để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo Hỗ trợ CPU/Bộ nhớ trong tab Hỗ trợ hoặc truy cập https:// www.asus.com/support/ |
| Đồ họa |
* Thông số kỹ thuật đồ họa có thể khác nhau giữa các loại CPU. Vui lòng tham khảo www.intel.com để biết bất kỳ thông tin cập nhật nào. |
| Khe mở rộng | Bộ xử lý Intel ® Thế hệ thứ 13 & 12
Bộ chip Intel® B760 *
– Để đảm bảo tính tương thích của thiết bị được cài đặt, vui lòng tham khảo https://www.asus.com/support/ để biết danh sách các thiết bị ngoại vi được hỗ trợ. |
| Lưu trữ | Tổng cộng hỗ trợ 2 x khe cắm M.2 và 4 x cổng SATA 6Gb/s*
Bộ xử lý Intel® thế hệ thứ 13 & 12
Bộ chip Intel® B760
* Công nghệ lưu trữ nhanh Intel® hỗ trợ SATA RAID 0/1/5/10. |
| LAN | 1 x Realtek 2.5Gb Ethernet
TUF LANGuard |
| Wireless & Bluetooth | Wi-Fi 6
2×2 Wi-Fi 6 (802.11 a/b/g/n/ac/ax) Hỗ trợ băng tần 2.4/5GHz Bluetooth® v5.2* *Phiên bản Bluetooth có thể khác nhau, vui lòng tham khảo trang web của nhà sản xuất mô-đun Wi-Fi để biết thông số kỹ thuật mới nhất. |
| USB | USB phía sau (Tổng cộng 8 cổng)
USB phía trước (Tổng cộng 7 cổng)
* USB_E4 và USB_EC3 chỉ có thể được bật/tắt đồng thời. |
| Audio | Âm thanh vòm Realtek 7.1 CODEC, âm thanh độ nét cao
Tính năng âm thanh
|
| Cổng I/O mặt sau |
|
| Đầu nối I/O nội bộ | Đầu nối I/O liên quan đến quạt và hệ thống làm mát
Liên quan đến nguồn
Liên quan đến lưu trữ
USB
Điều khoản khác
|
| Tính năng đặc biệt | ASUS TUF PROTECTION
ASUS Q-Design
Giải pháp tản nhiệt của ASUS
ASUS EZ DIY
Đồng bộ hóa AURA
|
| Các tính năng của phần mềm | Phần mềm độc quyền của ASUS
Armoury Crate
AI Suite 3
TUF GAMING CPU-Z
|
| BIOS | 128 Mb Flash ROM, UEFI AMI BIOS |
| Khả năng quản lý | WOL bởi PME, PXE |
| Phụ kiện | Cáp
Điều khoản khác
Phương tiện cài đặt
Tài liệu
|
| Kích thước |
|
| Hệ điều hành | Windows® 11 64-bit, Windows® 10 64-bit |
Thông số sản phẩm:
| CPU |
* Tham khảo www.asus.com để biết danh sách hỗ trợ CPU. |
| Chipet | Intel® B760 Chipset |
| Bộ nhớ |
* Các loại bộ nhớ được hỗ trợ, tốc độ dữ liệu (tốc độ) và số lượng mô-đun DRAM khác nhau tùy thuộc vào cấu hình CPU và bộ nhớ, để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo Hỗ trợ CPU/Bộ nhớ trong tab Hỗ trợ hoặc truy cập https:// www.asus.com/support/ * Bộ nhớ DDR5 không ECC, không đệm hỗ trợ chức năng ECC On-Die. |
| Đồ họa |
* Thông số kỹ thuật đồ họa có thể khác nhau giữa các loại CPU. Vui lòng tham khảo www.intel.com để biết bất kỳ thông tin cập nhật nào. |
| Khe mở rộng | Bộ xử lý Intel ® Thế hệ thứ 14 & 13 & 12
Bộ chip Intel® B760
– Để đảm bảo tính tương thích của thiết bị được cài đặt, vui lòng tham khảo https://www.asus.com/support/ để biết danh sách các thiết bị ngoại vi được hỗ trợ. |
| Lưu trữ | Tổng cộng hỗ trợ 3 x khe cắm M.2 và 4 x cổng SATA 6Gb/s*
Bộ xử lý Intel® thế hệ thứ 14 & 13 & 12
Bộ chip Intel® B760
* Công nghệ lưu trữ nhanh Intel® hỗ trợ SATA RAID 0/1/5/10. |
| LAN | 1 x Realtek 2.5Gb Ethernet
TUF LANGuard |
| Wireless & Bluetooth | Wi-Fi 6E
2×2 Wi-Fi 6 (802.11ax) Hỗ trợ dải tần 2,4/5/6GHz* Bluetooth® v5.3** *Quy định về băng tần Wi-Fi 6GHz có thể khác nhau giữa các quốc gia. ** Phiên bản Bluetooth có thể khác nhau, vui lòng tham khảo trang web của nhà sản xuất mô-đun Wi-Fi để biết thông số kỹ thuật mới nhất. |
| USB | USB phía sau (Tổng cộng 8 cổng)
USB phía trước (Tổng cộng 8 cổng)
|
| Audio | Âm thanh vòm Realtek 7.1 CODEC, âm thanh độ nét cao
Tính năng âm thanh
|
| Cổng I/O mặt sau |
|
| Đầu nối I/O nội bộ | Đầu nối I/O liên quan đến quạt và hệ thống làm mát
Liên quan đến nguồn
Liên quan đến lưu trữ
USB
Điều khoản khác
|
| Tính năng đặc biệt | ASUS TUF PROTECTION
ASUS Q-Design
Giải pháp tản nhiệt của ASUS
ASUS EZ DIY
Đồng bộ hóa AURA
|
| Các tính năng của phần mềm | ASUS Exclusive Software Armoury Crate – AURA Creator – AURA Sync – Fan Xpert 2+ – Power Saving – Two-Way AI Noise Cancelation AI Suite 3 – DIGI+ VRM – PC Cleaner TUF GAMING CPU-Z DTS Audio Processing MyASUS Norton 360 for Gamers (60 Days Free Trial) WinRAR (40 Days Free Trial) UEFI BIOS ASUS EZ DIY – ASUS CrashFree BIOS 3 – ASUS EZ Flash 3 – ASUS UEFI BIOS EZ Mode |
| BIOS | 128 Mb Flash ROM, UEFI AMI BIOS |
| Khả năng quản lý | WOL bởi PME, PXE |
| Phụ kiện | Cáp
Điều khoản khác
Tài liệu
|
| Kích thước |
|
| Hệ điều hành | Windows® 11 64-bit, Windows® 10 64-bit |
Thông số sản phẩm:
| CPU |
* Tham khảo www.asus.com để biết danh sách hỗ trợ CPU. |
| Chipet | Intel® B760 Chipset |
| Bộ nhớ |
* Các loại bộ nhớ được hỗ trợ, tốc độ dữ liệu (tốc độ) và số lượng mô-đun DRAM khác nhau tùy thuộc vào cấu hình CPU và bộ nhớ, để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo Hỗ trợ CPU/Bộ nhớ trong tab Hỗ trợ hoặc truy cập https:// www.asus.com/support/ * Bộ nhớ DDR5 không ECC, không đệm hỗ trợ chức năng ECC On-Die. |
| Đồ họa |
* Thông số kỹ thuật đồ họa có thể khác nhau giữa các loại CPU. Vui lòng tham khảo www.intel.com để biết bất kỳ thông tin cập nhật nào. |
| Khe mở rộng | Bộ xử lý Intel ® Thế hệ thứ 14 & 13 & 12
Bộ chip Intel® B760
– Để đảm bảo tính tương thích của thiết bị được cài đặt, vui lòng tham khảo https://www.asus.com/support/ để biết danh sách các thiết bị ngoại vi được hỗ trợ. |
| Lưu trữ | Tổng cộng hỗ trợ 3 x khe cắm M.2 và 4 x cổng SATA 6Gb/s*
Bộ xử lý Intel® thế hệ thứ 14 & 13 & 12
Bộ chip Intel® B760
* Công nghệ lưu trữ nhanh Intel® hỗ trợ SATA RAID 0/1/5/10. |
| LAN | 1 x Realtek 2.5Gb Ethernet
TUF LANGuard |
| Wireless & Bluetooth | Wi-Fi 6E
2×2 Wi-Fi 6 (802.11ax) Hỗ trợ dải tần 2,4/5/6GHz* Bluetooth® v5.3** *Quy định về băng tần Wi-Fi 6GHz có thể khác nhau giữa các quốc gia. ** Phiên bản Bluetooth có thể khác nhau, vui lòng tham khảo trang web của nhà sản xuất mô-đun Wi-Fi để biết thông số kỹ thuật mới nhất. |
| USB | USB phía sau (Tổng cộng 8 cổng)
USB phía trước (Tổng cộng 8 cổng)
|
| Audio | Âm thanh vòm Realtek 7.1 CODEC, âm thanh độ nét cao
Tính năng âm thanh
|
| Cổng I/O mặt sau |
|
| Đầu nối I/O nội bộ | Đầu nối I/O liên quan đến quạt và hệ thống làm mát
Liên quan đến nguồn
Liên quan đến lưu trữ
USB
Điều khoản khác
|
| Tính năng đặc biệt | ASUS TUF PROTECTION
ASUS Q-Design
Giải pháp tản nhiệt của ASUS
ASUS EZ DIY
Đồng bộ hóa AURA
|
| Các tính năng của phần mềm | ASUS Exclusive Software Armoury Crate – AURA Creator – AURA Sync – Fan Xpert 2+ – Power Saving – Two-Way AI Noise Cancelation AI Suite 3 – DIGI+ VRM – PC Cleaner TUF GAMING CPU-Z DTS Audio Processing MyASUS Norton 360 for Gamers (60 Days Free Trial) WinRAR (40 Days Free Trial) UEFI BIOS ASUS EZ DIY – ASUS CrashFree BIOS 3 – ASUS EZ Flash 3 – ASUS UEFI BIOS EZ Mode |
| BIOS | 128 Mb Flash ROM, UEFI AMI BIOS |
| Khả năng quản lý | WOL bởi PME, PXE |
| Phụ kiện | Cáp
Điều khoản khác
Tài liệu
|
| Kích thước |
|
| Hệ điều hành | Windows® 11 64-bit, Windows® 10 64-bit |
Thông số sản phẩm
| CPU |
|
|
| Chipet | Intel® B760 Chipset | |
| Bộ nhớ |
Tối đa. tần số ép xung:
Hỗ trợ chế độ kênh đôi Hỗ trợ bộ nhớ không ECC, không đệm Hỗ trợ Cấu hình bộ nhớ cực cao Intel® (XMP) |
|
| Đồ họa |
* Hỗ trợ DP 1.4, độ phân giải tối đa 4K 60Hz* *Chỉ khả dụng trên các bộ xử lý có đồ họa tích hợp. Thông số kỹ thuật đồ họa có thể khác nhau tùy thuộc vào CPU được cài đặt.
Hỗ trợ HDMI™ 2.1, độ phân giải tối đa 4K 60Hz* |
|
| Khe mở rộng | 2x khe cắm PCI-E x16 1x khe cắm PCI-E x1 PCI_E1 Gen PCIe 4.0 hỗ trợ lên tới x16 (Từ CPU) PCI_E2 Gen PCIe 3.0 hỗ trợ tối đa x1 (Từ Chipset) PCI_E3 Gen PCIe 4.0 hỗ trợ tối đa x4 (Từ Chipset) |
|
| Lưu trữ |
* SATA8 sẽ không khả dụng khi lắp SSD M.2 SATA vào khe M2_2. |
|
| RAID | Hỗ trợ RAID 0, RAID 1, RAID 5 và RAID 10 cho các thiết bị lưu trữ SATA | |
| USB | 2x USB 2.0 (Phía sau) 4x USB 2.0 (Phía trước) 2x USB 5Gbps Type A (Phía sau) 4x USB 5Gbps Type A (Phía trước) 1x USB 5Gbps Type C (Phía trước) 2x USB 10Gbps Type A (Phía sau) |
|
| LAN |
|
|
| Wireless & Bluetooth | Intel® Wi-Fi 6E The Wireless module is pre-installed in the M.2 (Key-E) slot Supports MU-MIMO TX/RX, 2.4GHz / 5GHz / 6GHz* (160MHz) up to 2.4Gbps Supports 802.11 a/ b/ g/ n/ ac/ ax Supports Bluetooth® 5.3, FIPS, FISMA * Wi-Fi 6E 6GHz may depend on every country’s regulations and will be ready in Windows 11. |
|
| Audio | Realtek® ALC897 Codec 7.1-Channel High Definition Audio |
|
| Cổng I/O mặt sau |
|
|
| Tính năng LED | 4x EZ Debug LED | |
| Cổng panel mặt sau |
|
|
| Hệ thống hoạt động | Support for Windows® 11 64-bit, Windows® 10 64-bit | |
| Thông tin PCB | mATX 243.84mmx243.84mm |
Thông số sản phẩm
| CPU |
|
|
| Chipet | Intel® B760 Chipset | |
| Bộ nhớ |
Tối đa. tần số ép xung:
Hỗ trợ chế độ kênh đôi Hỗ trợ bộ nhớ không ECC, không đệm Hỗ trợ Cấu hình bộ nhớ cực cao Intel® (XMP) |
|
| Đồ họa |
* Hỗ trợ DP 1.4, độ phân giải tối đa 4K 60Hz* *Chỉ khả dụng trên các bộ xử lý có đồ họa tích hợp. Thông số kỹ thuật đồ họa có thể khác nhau tùy thuộc vào CPU được cài đặt.
Hỗ trợ HDMI™ 2.1, độ phân giải tối đa 4K 60Hz* |
|
| Khe mở rộng | 2x khe cắm PCI-E x16 1x khe cắm PCI-E x1 PCI_E1 Gen PCIe 4.0 hỗ trợ lên tới x16 (Từ CPU) PCI_E2 Gen PCIe 3.0 hỗ trợ tối đa x1 (Từ Chipset) PCI_E3 Gen PCIe 4.0 hỗ trợ tối đa x4 (Từ Chipset) |
|
| Lưu trữ |
* SATA8 sẽ không khả dụng khi lắp SSD M.2 SATA vào khe M2_2. |
|
| RAID | Hỗ trợ RAID 0, RAID 1, RAID 5 và RAID 10 cho các thiết bị lưu trữ SATA | |
| USB | 2x USB 2.0 (Phía sau) 4x USB 2.0 (Phía trước) 2x USB 5Gbps Type A (Phía sau) 4x USB 5Gbps Type A (Phía trước) 1x USB 5Gbps Type C (Phía trước) 2x USB 10Gbps Type A (Phía sau) |
|
| LAN |
|
|
| Wireless & Bluetooth | Intel® Wi-Fi 6E The Wireless module is pre-installed in the M.2 (Key-E) slot Supports MU-MIMO TX/RX, 2.4GHz / 5GHz / 6GHz* (160MHz) up to 2.4Gbps Supports 802.11 a/ b/ g/ n/ ac/ ax Supports Bluetooth® 5.3, FIPS, FISMA * Wi-Fi 6E 6GHz may depend on every country’s regulations and will be ready in Windows 11. |
|
| Audio | Realtek® ALC897 Codec 7.1-Channel High Definition Audio |
|
| Cổng I/O mặt sau |
|
|
| Tính năng LED | 4x EZ Debug LED | |
| Cổng panel mặt sau |
|
|
| Hệ thống hoạt động | Support for Windows® 11 64-bit, Windows® 10 64-bit | |
| Thông tin PCB | mATX 243.84mmx243.84mm |
Thông số kỹ thuật
| CPU |
(Vui lòng tham khảo “Danh sách hỗ trợ CPU” để biết thêm thông tin.) |
| Chipset |
|
| Bộ nhớ |
**(Cấu hình CPU và bộ nhớ có thể ảnh hưởng đến các loại bộ nhớ được hỗ trợ, tốc độ dữ liệu (tốc độ) và số lượng mô-đun DRAM, vui lòng tham khảo “Danh sách hỗ trợ bộ nhớ” trên trang web của GIGABYTE để biết thêm thông tin.) |
| Đồ họa tích hợp | Bộ xử lý đồ họa tích hợp – Hỗ trợ Intel® HD Graphics:
* Hỗ trợ phiên bản HDMI 2.1 và HDCP 2.3.
* Hỗ trợ phiên bản DisplayPort 1.2 và HDCP 2.3 (Thông số kỹ thuật đồ họa có thể thay đổi tùy thuộc vào hỗ trợ CPU.) |
| Âm thanh |
|
| LAN |
|
| Mô đun truyền thông không dây | Realtek® Wi-Fi 6 RTL8851BE
(Tốc độ dữ liệu thực tế có thể thay đổi tùy theo môi trường và thiết bị.) |
| Khe mở rộng | CPU: – 1 x khe cắm PCI Express x16, hỗ trợ PCIe 4.0 và chạy ở x16 * Khe cắm PCIEX16 chỉ có thể hỗ trợ card đồ họa hoặc NVMe SSD. Chipset: |
| Giao diện lưu trữ | CPU:
Chipset:
Hỗ trợ RAID 0, RAID 1, RAID 5 và RAID 10 cho các thiết bị lưu trữ SATA. |
| USB | Chipset:
Chipset+USB 2.0 Hub:
|
| Đầu nối I / O nội bộ |
|
| Kết nối mặt sau |
|
| Bộ điều khiển I / O |
|
| Giám sát hệ thống |
* Chức năng điều khiển tốc độ quạt (máy bơm) có được hỗ trợ hay không sẽ tùy thuộc vào quạt (máy bơm) bạn lắp đặt. |
| BIOS |
|
| Các tính năng độc đáo |
* Các ứng dụng khả dụng trong GCC có thể khác nhau tùy theo kiểu bo mạch chủ. Các chức năng được hỗ trợ của từng ứng dụng cũng có thể khác nhau tùy thuộc vào thông số kỹ thuật của bo mạch chủ.
|
| Phần mềm đóng gói |
|
| Hệ điều hành |
|
| Kích thước |
|
Thông số kỹ thuật
| CPU |
(Vui lòng tham khảo “Danh sách hỗ trợ CPU” để biết thêm thông tin.) |
| Chipset |
|
| Bộ nhớ |
**(Cấu hình CPU và bộ nhớ có thể ảnh hưởng đến các loại bộ nhớ được hỗ trợ, tốc độ dữ liệu (tốc độ) và số lượng mô-đun DRAM, vui lòng tham khảo “Danh sách hỗ trợ bộ nhớ” trên trang web của GIGABYTE để biết thêm thông tin.) |
| Đồ họa tích hợp | Bộ xử lý đồ họa tích hợp – Hỗ trợ Intel® HD Graphics:
* Hỗ trợ phiên bản HDMI 2.1 và HDCP 2.3.
* Hỗ trợ phiên bản DisplayPort 1.2 và HDCP 2.3 (Thông số kỹ thuật đồ họa có thể thay đổi tùy thuộc vào hỗ trợ CPU.) |
| Âm thanh |
|
| LAN |
|
| Mô đun truyền thông không dây | Realtek® Wi-Fi 6 RTL8851BE
(Tốc độ dữ liệu thực tế có thể thay đổi tùy theo môi trường và thiết bị.) |
| Khe mở rộng | CPU: – 1 x khe cắm PCI Express x16, hỗ trợ PCIe 4.0 và chạy ở x16 * Khe cắm PCIEX16 chỉ có thể hỗ trợ card đồ họa hoặc NVMe SSD. Chipset: |
| Giao diện lưu trữ | CPU:
Chipset:
Hỗ trợ RAID 0, RAID 1, RAID 5 và RAID 10 cho các thiết bị lưu trữ SATA. |
| USB | Chipset:
Chipset+USB 2.0 Hub:
|
| Đầu nối I / O nội bộ |
|
| Kết nối mặt sau |
|
| Bộ điều khiển I / O |
|
| Giám sát hệ thống |
* Chức năng điều khiển tốc độ quạt (máy bơm) có được hỗ trợ hay không sẽ tùy thuộc vào quạt (máy bơm) bạn lắp đặt. |
| BIOS |
|
| Các tính năng độc đáo |
* Các ứng dụng khả dụng trong GCC có thể khác nhau tùy theo kiểu bo mạch chủ. Các chức năng được hỗ trợ của từng ứng dụng cũng có thể khác nhau tùy thuộc vào thông số kỹ thuật của bo mạch chủ.
|
| Phần mềm đóng gói |
|
| Hệ điều hành |
|
| Kích thước |
|
Thông số kỹ thuật:
| CPU |
|
| Chipset |
|
| Bộ nhớ |
|
| Cổng xuất hình |
*Chỉ khả dụng trên các bộ xử lý có đồ họa tích hợp. Thông số kỹ thuật đồ họa có thể khác nhau tùy thuộc vào CPU được cài đặt. |
| Khe mở rộng | 2x Khe cắm PCI-E x16
Hỗ trợ x16/x4 1x Khe cắm PCI-E x1
|
| Lưu trữ | 3x Khe M.2
4 x cổng SATA 6G |
| RAID |
|
| USB |
|
| LAN |
|
| Không dây / Bluetooth | Intel ® Wi-Fi 6E
Hỗ trợ Bluetooth ® 5.3, FIPS, FISMA * Wi-Fi 6E 6GHz có thể phụ thuộc vào quy định của mỗi quốc gia và sẽ sẵn sàng trong Windows 10 build 21H1 và Windows 11. |
| Âm thanh |
|
| Kết nối bên trong |
|
| Tính năng LED |
|
| Cổng mặt sau |
|
| Hệ điều hành |
|
| Kích thước |
|
Thông số kỹ thuật:
| CPU |
|
| Chipset |
|
| Bộ nhớ |
|
| Cổng xuất hình |
*Chỉ khả dụng trên các bộ xử lý có đồ họa tích hợp. Thông số kỹ thuật đồ họa có thể khác nhau tùy thuộc vào CPU được cài đặt. |
| Khe mở rộng | 2x Khe cắm PCI-E x16
Hỗ trợ x16/x4 1x Khe cắm PCI-E x1
|
| Lưu trữ | 3x Khe M.2
4 x cổng SATA 6G |
| RAID |
|
| USB |
|
| LAN |
|
| Không dây / Bluetooth | Intel ® Wi-Fi 6E
Hỗ trợ Bluetooth ® 5.3, FIPS, FISMA * Wi-Fi 6E 6GHz có thể phụ thuộc vào quy định của mỗi quốc gia và sẽ sẵn sàng trong Windows 10 build 21H1 và Windows 11. |
| Âm thanh |
|
| Kết nối bên trong |
|
| Tính năng LED |
|
| Cổng mặt sau |
|
| Hệ điều hành |
|
| Kích thước |
|
Thông số sản phẩm:
Thông số sản phẩm:
Linh kiện máy tính là gì ?
- Linh kiện máy tính là các bộ phận phần cứng trong máy tính để bàn (PC) hoặc máy tính xách tay (laptop), là những loại linh kiện điện tử phổ biến và được sản xuất rộng rãi nhất hiện nay. Linh kiện đóng vai trò không thể thiếu trong việc vận hành của 1 chiếc máy vi tính, nếu thiếu hay hỏng 1 bộ phận thì chiếc Pc sẽ không hoạt động được. Sự vận hành của máy tính mạnh hay yếu phụ thuộc nhiều vào thông số và chất lượng của linh kiện- Hiện nay các linh kiện máy tính đều được sản xuất theo quy trình hiện đại nhằm đảm bảo chất lượng và thông số có sẵn, cùng với sự phát triển của công nghệ hiện nay các linh kiện máy tính đã trở nên phổ biến và đáp ứng được nhu cầu của nhiều người sử dụng.
- Tại GG store còn kinh doanh nhiều dòng phụ kiện chính hãng như thiết bị stream, tay cầm chơi game cùng với đa dạng các vật phẩm trang trí, hàng chính hãng đảm bảo chất lượng chính hãng và mọi nhu cầu của khách hàng.
Những loại linh kiện không thể thiếu trong 1 chiếc PC
- Linh kiện máy tính hiện nay đa dạng mẫu mã và nhiều loại khác nhau, có chức năng khác nhau, nhưng dưới đây là các bộ phận linh kiện không thể thiếu trong 1 chiếc vi tính để bàn (PC)Case - Vỏ máy tính
- Case máy tính (hay còn gọi là thùng hoặc vỏ máy tính) là một bộ phận bên ngoài có tác dụng bao bọc cho các linh kiện máy tính bên trong, tránh được phần nào các tác động không mong muốn từ bên ngoài. - Hiện nay có 4 loại vỏ case với các kích thước khác nhau tùy theo nhu cầu người sử dụng, lần lượt là mini tower, mid tower, full tower và cuối cùng là Ultra Tower / Super Tower mỗi case mang kích thước từ bé đến lớn và đều sẽ có ưu nhược điểm riêngCPU - Bộ xử lý trung tâm
- CPU được viết tắt là Central Processing Unit, hay còn gọi là bộ xử lí trung tâm, là loại linh kiện có chức năng xử lý thông tin theo như đã được lập trình sẵn bên trong máy tính. Thực hiện các câu lệnh của chương trình máy tính bằng cách thực hiện các phép tính số học, logic, so sánh và các hoạt động nhập/xuất dữ liệu cơ bản do mã lệnh chỉ ra.- Khả năng vận hành và tính toán của CPU được đánh giá qua tần số xử lý, đo lường bằng chỉ số gigahertz (GHz). Tốc độ GHz càng cao, máy tính sẽ vận hành càng nhanh. CPU sở hữu nhiều nhân và nhiều luồng xử lý, CPU càng nhiều lõi giúp tăng khả năng thực hiện nhiều tác vụ trong cùng 1 lần.
- CPU được ví như là đầu não của 1 chiếc PC. ngày nay CPU dành cho máy tính đa dạng mẫu mã với các thông số khác nhau. Có 2 thương hiệu lớn trên thị trường sản xuất CPU khá phổ biến trên thị trường đó là Intel (Intel Core) và AMD (Ryzen).
RAM - Bộ nhớ khả biến
- RAM là viết tắt của random access memory, linh kiện này là 1 dạng bộ nhớ có thể đọc và thay đổi ở bất kì dạng nào. RAM là bộ nhớ tạm thời của PC giúp lưu trữ thông tin hiện hành để CPU có thể truy xuất và nhập dữ liệu. RAM sẽ mất dữ liệu và không thể lưu thông tin hiện hành nếu máy vi tính mất nguồn điện hoặc máy đã tắt.- Bộ nhớ của RAM thấp hơn bộ nhớ của ổ cứng khá nhiều, tuy nhiên RAM lại là nơi để CPU lấy dữ liệu để xử lý nên tốc độ ghi và đọc trong RAM rất nhanh. RAM đóng vai trò quyết định đối với khả năng thực thi đa nhiệm của máy tính.
- Dung lượng RAM càng lớn, sự vận hành và chu kì ghi nhớ trên máy càng nhanh có thể 1 lúc thực hiện nhiều tác vụ thoải mái, nếu dung lượng Ram thấp máy sẽ thường xuyên xảy ra các hiện tượng giật lag lúc bạn thực hiện nhiều tác vụ cùng 1 lúc.
Ổ Cứng
- Ổ cứng hay ổ đĩa cứng là loại linh kiện không thể thiếu trên các thiết bị như PC, Laptop, khác với RAM ổ cứng là bộ nhớ không thay đổi cho dù mất kết nối với nguồn điện hay tắt máy thì dữ liệu cũng không bị mất. hiện nay có 2 dạng ổ cứng phổ biến đó là SSD và HDD.- cả 2 ổ cứng đều đóng vai trò tương tự nhau nhưng ổ cứng SSD sẽ mang lại các tính năng vượt trội hơn so với ổ cứng HDD, tốc độ đọc chuyển dữ liệu nhanh hơn, dung lượng cao hơn và độ bền mà ổ cứng SSD mang lại tốt hơn. Hiện nay ổ cứng SSD được sử dụng phổ biến và được đông đảo người ưa chuộng trong thời kì công nghệ phát triển hiện nay.
VGA - Card màn hình
- Card đồ họa (Graphics card) hay còn gọi là card màn hình là 1 linh kiện thiết bị chuyên xử lý các thông tin về hình ảnh, màu sắc, độ phân giải, độ tương phản màn hình.- Bộ phận quan trọng nhất của 1 chiếc VGA chính là bộ xử lý đồ họa GPU (Graphic Processing Unit) nhiệm vụ của nó là xử lý các vấn đề hình ảnh của máy tính. Tóm tắt gọn hơn thì card đồ họa sẽ quyết định việc chơi game, xem video, học tập về đồ họa trên máy tính đó là tốt hoặc kém.
- Những thương hiệu lớn chuyên sản xuất card đồ họa phổ biến nhất có thể nhắc đến NVIDIA và AMD Radeon.
Mainboard - Bo mạch chủ
- Mainboard hay main máy tính hay bo mạch chủ là 1 bộ phận cấu tạo hết sức quan trọng trong chiếc máy vi tính, nó quyết định khả năng vận hành, liên kết và hoạt động của máy- Người ta thường ví bo mạch chủ giống như xương sống của con người. Chỉ cần bộ phận này gặp vấn đề là toàn bộ hệ thống bị ảnh hưởng theo. Nói như vậy để thấy tầm quan trọng của nó đối với hệ thống máy vi tính là như thế nào.
- Chức năng chính của Maiboard là liên kết các linh kiện và các thiết bị ngoại vi lại với nhau để tạo thành 1 bộ máy đồng nhất, do đó chức năng chính của bo mạch chủ là liên kết và điều khiển các thiết bị theo tốc độ độ chuyền phát dữ liệu 1 cách chính xác.
PSU - Nguồn máy tính
- Nguồn máy tính (PSU) là trái tim của 1 chiếc máy tính vì bộ phận này chịu trách nhiệm cung cấp nguồn điện ổn định để máy có thể vận hành 1 cách hiệu quả.- Khi chọn nguồn máy tính (PSU) hãy chọn các nguồn máy tính có cấp bậc từ 80plus. cấp bậc này có nghĩa là hiệu suất chuyển đổi dòng điện từ AC sang DC đạt từ 80% trở lên, nếu thông số càng cao thì khả năng chuyển đổi PSU càng cao, giúp chiếc PC vận hành 1 cách nhanh chóng và hiệu quả.
Tản nhiệt
- Nói 1 cách ngắn gọn thì đây là dòng linh kiện giúp giải tán nhiệt lượng tỏa ra từ các bộ phận của 1 chiếc PC. Trong quá trình sử dụng máy sẽ có vài bộ phận như CPU hay VGA sẽ tỏa ra lượng nhiệt lớn điều này sẽ ảnh hưởng tới hiệu năng của máy, chính về thế các sản phẩm tản nhiệt ra đời với mục đích làm mát cho chiếc vi tính.Mua linh kiện chính hãng tại GG store
- Nếu khách hàng có nhu cầu tìm mua linh kiện máy tính nhưng chưa biết sản phẩm ở đâu chính hãng. GG store sẽ mang đến cho khách hàng hàng loạt các linh kiện máy tính chính hãng. Các linh kiện như ổ cứng SSD, mainboard hay thanh RAM đều được phân phối chính hãng tại GG store với đa dạng các loại mẫu mã đến từ nhiều thương hiệu khác nhau. Mức giá phải chăng và bảo hành đầy đủ. để biết các thông tin thêm về chi tiết sản phẩm liên hệ ngay tổng đài 0914.060.460 để được hỗ trợ ngay.


