Thông số kỹ thuật chuột không dây Pulsar X2 H Wireless Size 2 Black
| THÔNG TIN CHUNG | |
| Thương hiệu | Pulsar |
| Tên sản phẩm | Pulsar X2 H Wireless Size 2 |
| Mã sản phẩm (Model) | – |
| THÔNG SỐ CHI TIẾT | |
| Thiết kế | Đối xứng |
| Mắt đọc | PAW3395 |
| Điểm ảnh trên 1 inch (DPI) | 26000 DPI |
| Màu sắc | Đen |
| Số lượng nút bấm | 7 |
| Switch | Switch Optical |
| LED | – |
| Kết nối | Wireless 2.4Ghz / Dây USB |
| Loại dây | Dây rời USB-C to A |
| Độ dài dây (m) | – |
| Phần mềm | Có |
Thông số kỹ thuật chuột không dây Pulsar X2 H Wireless Size 2 Black
| THÔNG TIN CHUNG | |
| Thương hiệu | Pulsar |
| Tên sản phẩm | Pulsar X2 H Wireless Size 2 |
| Mã sản phẩm (Model) | – |
| THÔNG SỐ CHI TIẾT | |
| Thiết kế | Đối xứng |
| Mắt đọc | PAW3395 |
| Điểm ảnh trên 1 inch (DPI) | 26000 DPI |
| Màu sắc | Đen |
| Số lượng nút bấm | 7 |
| Switch | Switch Optical |
| LED | – |
| Kết nối | Wireless 2.4Ghz / Dây USB |
| Loại dây | Dây rời USB-C to A |
| Độ dài dây (m) | – |
| Phần mềm | Có |
Thông số kỹ thuật CPU AMD Ryzen 7 9800X3D
| Sản phẩm | Bộ xử lí CPU |
| Hãng sản xuất | AMD |
| Model | AMD Ryzen 7 9800X3D |
| Socket | AM5 |
| Tốc độ | 4.7 GHz |
| Tốc độ Tubor tối đa | 5.2 GHz |
| Cache | L2: 8MB L3: 96MB |
| Nhân CPU | 8 Cores |
| Luồng CPU | 16 Threads |
| Bus ram hỗ trợ |
2x1R
DDR5-5600
2x2R
DDR5-5600
4x1R
DDR5-3600
4x2R
DDR5-3600
|
| Dây chuyền công nghệ |
TSMC 4nm FinFET
|
| Điện áp tiêu thụ tối đa | 120 W |
Thông số kỹ thuật CPU AMD Ryzen 7 9800X3D
| Sản phẩm | Bộ xử lí CPU |
| Hãng sản xuất | AMD |
| Model | AMD Ryzen 7 9800X3D |
| Socket | AM5 |
| Tốc độ | 4.7 GHz |
| Tốc độ Tubor tối đa | 5.2 GHz |
| Cache | L2: 8MB L3: 96MB |
| Nhân CPU | 8 Cores |
| Luồng CPU | 16 Threads |
| Bus ram hỗ trợ |
2x1R
DDR5-5600
2x2R
DDR5-5600
4x1R
DDR5-3600
4x2R
DDR5-3600
|
| Dây chuyền công nghệ |
TSMC 4nm FinFET
|
| Điện áp tiêu thụ tối đa | 120 W |
Thông số kĩ thuật CPU AMD Ryzen 7 7800X3D
| Sản phẩm | Bộ xử lí CPU |
| Hãng sản xuất | AMD |
| Model | AMD Ryzen 7 7800X3D |
| Socket | AM5 |
| Tốc độ | 4.2 GHz |
| Tốc độ Tubor tối đa | 5.0 GHz |
| Cache | L2: 8MB L3: 96MB |
| Nhân CPU | 8 Cores |
| Luồng CPU | 16 Threads |
| Bus ram hỗ trợ | 2x1R DDR5-52002x2R DDR5-52004x1R DDR5-3600 4x2R |
| Dây chuyền công nghệ | TSMC 5nm FinFET |
| Điện áp tiêu thụ tối đa | 120 W |
Thông số kĩ thuật CPU AMD Ryzen 7 7800X3D
| Sản phẩm | Bộ xử lí CPU |
| Hãng sản xuất | AMD |
| Model | AMD Ryzen 7 7800X3D |
| Socket | AM5 |
| Tốc độ | 4.2 GHz |
| Tốc độ Tubor tối đa | 5.0 GHz |
| Cache | L2: 8MB L3: 96MB |
| Nhân CPU | 8 Cores |
| Luồng CPU | 16 Threads |
| Bus ram hỗ trợ | 2x1R DDR5-52002x2R DDR5-52004x1R DDR5-3600 4x2R |
| Dây chuyền công nghệ | TSMC 5nm FinFET |
| Điện áp tiêu thụ tối đa | 120 W |
Kiểu dáng màn hình: Phẳng
Tỉ lệ khung hình: 16:9
Kích thước mặc định: 27.0 inch
Công nghệ tấm nền: IPS (SuperClear IPS)
Kiểu dáng màn hình: Phẳng
Tỉ lệ khung hình: 16:9
Kích thước mặc định: 27.0 inch
Công nghệ tấm nền: IPS (SuperClear IPS)
Thông số kĩ thuật bàn phím cơ VALKYRIE VK75 Tri-mode 2.4G / có dây / Bluetooth
– Thương hiệu : Valkyrie
– Chuẩn kết nối: Bluetooth 5.1; Không dây 2.4Ghz; Có dây
– Bố cục bàn phím: 75%
– Số nút bấm: 68 phím
– Chất liệu: Nhựa PBT cao cấp
– Ánh sáng: 20 chế độ ánh sáng khác nhau
– Đèn nền: RGB
– Dung lượng pin: 8000mAh/4000mAh
– Phụ kiện đi kèm: cáp TYPE-C 1.8m
– Trọng lượng: 1.15kg
Thông số kĩ thuật bàn phím cơ VALKYRIE VK75 Tri-mode 2.4G / có dây / Bluetooth
– Thương hiệu : Valkyrie
– Chuẩn kết nối: Bluetooth 5.1; Không dây 2.4Ghz; Có dây
– Bố cục bàn phím: 75%
– Số nút bấm: 68 phím
– Chất liệu: Nhựa PBT cao cấp
– Ánh sáng: 20 chế độ ánh sáng khác nhau
– Đèn nền: RGB
– Dung lượng pin: 8000mAh/4000mAh
– Phụ kiện đi kèm: cáp TYPE-C 1.8m
– Trọng lượng: 1.15kg
Thông số kĩ thuật bàn phím Monsgeek M1 V5-SP – M1V5SP
| Model | MonsGeek M1 V5-SP |
| Cấu Trúc | Gasket Mount |
| Vỏ + Phím | PBT Keycaps + Aluminum |
| Màu sắc | Contour Black/ Contour White |
| Kết Nối | Bluetooth5.0 / 2.4GHz / USB Type-C |
| LED | South-facing RGB |
| Layout | ANSI |
| Switches | Akko V3 Piano Pro |
| Hot Swappable | 3-Pin / 5-Pin Support |
| N-Key Rollover | Yes |
| Keycaps | Cherry Profile |
| Trình điều khiển | MonsGeek Cloud Driver |
| Pin | 8000mAh |
| Kích Thước | 333*146*32.6mm |
| Trọng lượng | 1.75Kg |
| Phụ Kiện | Bàn phím, HDSD, Cáp,Keycap Puller, Switch Puller, Nắp chống bụi |
| Bảo Hành | 12 tháng |
Thông số kĩ thuật bàn phím Monsgeek M1 V5-SP – M1V5SP
| Model | MonsGeek M1 V5-SP |
| Cấu Trúc | Gasket Mount |
| Vỏ + Phím | PBT Keycaps + Aluminum |
| Màu sắc | Contour Black/ Contour White |
| Kết Nối | Bluetooth5.0 / 2.4GHz / USB Type-C |
| LED | South-facing RGB |
| Layout | ANSI |
| Switches | Akko V3 Piano Pro |
| Hot Swappable | 3-Pin / 5-Pin Support |
| N-Key Rollover | Yes |
| Keycaps | Cherry Profile |
| Trình điều khiển | MonsGeek Cloud Driver |
| Pin | 8000mAh |
| Kích Thước | 333*146*32.6mm |
| Trọng lượng | 1.75Kg |
| Phụ Kiện | Bàn phím, HDSD, Cáp,Keycap Puller, Switch Puller, Nắp chống bụi |
| Bảo Hành | 12 tháng |
– Thương hiệu: AULA ( Model F99 )
– Độ bền phím: 60 triệu lần bấm
– Kết nối: 3 mode có dây Type-C & không dây 2.4G & BT
– Keycap: PBT Double-Shot
– Đèn: LED RGB
– Loại switch: Whale Sea switch (Hãng SWK)
– Hiệu ứng âm thanh khi gõ phím: Linear
– Hot-Swap 5 pin
– Gasket mount
– Số lượng phím: 99 phím
– Trọng lượng: Khoảng 1132g (không có cáp/bộ thu)/ 1183g (với cáp/bộ thu)
– Điện áp định mức:DC 3.7V (Đầy đủ 4.2V)
– Dung lượng pin:Pin Li-ion có thể sạc lại 8000mAh (2*4000mAh)
– Thời gian sử dụng sau khi sạc đầy pin: Khoảng 53 giờ (hiệu ứng ánh sáng mặc định)/ 400 giờ (tất cả đèn tắt)
– Kích thước bàn phím (LxWxH): 390,63 x 146,78 x 42,57 mm
– Hệ điều hành tương thích: WIN XP7/8/10/Android/IOS/MAC
– Phụ kiện: 4 Switch tặng kèm + Dây USB type-C + Dụng cụ thay keycap
– Thương hiệu: AULA ( Model F99 )
– Độ bền phím: 60 triệu lần bấm
– Kết nối: 3 mode có dây Type-C & không dây 2.4G & BT
– Keycap: PBT Double-Shot
– Đèn: LED RGB
– Loại switch: Whale Sea switch (Hãng SWK)
– Hiệu ứng âm thanh khi gõ phím: Linear
– Hot-Swap 5 pin
– Gasket mount
– Số lượng phím: 99 phím
– Trọng lượng: Khoảng 1132g (không có cáp/bộ thu)/ 1183g (với cáp/bộ thu)
– Điện áp định mức:DC 3.7V (Đầy đủ 4.2V)
– Dung lượng pin:Pin Li-ion có thể sạc lại 8000mAh (2*4000mAh)
– Thời gian sử dụng sau khi sạc đầy pin: Khoảng 53 giờ (hiệu ứng ánh sáng mặc định)/ 400 giờ (tất cả đèn tắt)
– Kích thước bàn phím (LxWxH): 390,63 x 146,78 x 42,57 mm
– Hệ điều hành tương thích: WIN XP7/8/10/Android/IOS/MAC
– Phụ kiện: 4 Switch tặng kèm + Dây USB type-C + Dụng cụ thay keycap
Thông số sản phẩm VGA MAXSUN RTX 4060 ICraft OC 8G Limited X2
- Hệ thống đèn LED RGB
- Kích hoạt OC bằng 1 nút nhấn
- Vỏ quạt PC màu trắng
- Hệ thống làm mát M-Flow
- Công nghệ quạt Zero RPM
- Tấm ốp lưng dễ thương của iCraft
Thông số sản phẩm VGA MAXSUN RTX 4060 ICraft OC 8G Limited X2
- Hệ thống đèn LED RGB
- Kích hoạt OC bằng 1 nút nhấn
- Vỏ quạt PC màu trắng
- Hệ thống làm mát M-Flow
- Công nghệ quạt Zero RPM
- Tấm ốp lưng dễ thương của iCraft
Thông tin sản phẩm Mainboard MAXSUN Terminator B760ITX D4 WIFI
- 10 phases core 50A Dr.Mos power supply
- 6 layers 2oz PCB
- Alloy Radiator Armor
- 3*M.2
- 2.5G Networkcard
- 20Gbps USB Type-C
Thông tin sản phẩm Mainboard MAXSUN Terminator B760ITX D4 WIFI
- 10 phases core 50A Dr.Mos power supply
- 6 layers 2oz PCB
- Alloy Radiator Armor
- 3*M.2
- 2.5G Networkcard
- 20Gbps USB Type-C


